KLX140 được coi là chiếc xe được tạo ra để trở thành người bạn đồng hành của những tay đua cao lớn. Nó kết hợp độ cứng của khung chu vi được sử dụng trong dòng xe mô tô địa hình KX với hệ thống treo để đua đường dài. Bao gồm bánh xe lớn hơn (bánh trước 21 inch và bánh sau 18 inch) để tăng hiệu suất lái.Ngoài ra, động cơ nhỏ 1 xi-lanh dung tích 144 cc, hệ thống làm mát bằng không khí cũng mang đến sức mạnh mạnh mẽ. lái xe trên mọi điều kiện đường xá.
Động cơ 1 xi-lanh, 4 thì, dung tích 144 cc, có hệ thống làm mát bằng không khí Nó đã được điều chỉnh để có trọng lượng nhẹ hơn nhằm tăng hiệu quả lái xe.
Trong khi KLX140/L được phát triển dành cho những tay đua nhỏ hơn thì KLX140G. Khung nhẹ được thiết kế để sử dụng cho động cơ lên đến 150 cc và nhiều bộ phận được mô phỏng theo xe đua dòng KX.
KLX140G sử dụng phanh đĩa ở cả bánh trước và bánh sau giúp phanh nhanh, chính xác. Bánh sau đi kèm đĩa phanh có đường kính 190 mm và piston đơn có đường kính 27 mm.
KLX140G là sự kết hợp hoàn hảo giữa chức năng và kiểu dáng. Khung hình hộp có bề mặt phẳng giúp người lái bám chân tốt hơn. Phần gác chân dài hơn. Nó cũng nằm ở vị trí chính giữa của xe.
| Loại động cơ | Làm mát bằng không khí, 4 thì đơn |
| Sự dịch chuyển | 144 cc |
| Hệ thống van | SOHC, 2 van |
| Lỗ khoan và đột quỵ | 58x54.4mm |
| Tỷ lệ nén | 9,5: 1 |
| Quá trình lây truyền | 5 tốc độ, quay trở lại |
| Hệ thống đánh lửa | DC-CDI kỹ thuật số |
| Hệ thống nhiên liệu | Bộ chế hòa khí: PB20 |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Ly hợp | Đĩa đa năng ướt, hướng dẫn sử dụng |
| Lốp trước | 2,75-21 45M |
| Lốp sau | 4.10-18 59M |
| Dài x Rộng x Cao | 2.005 mm x 790 mm x 1.135 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.330 mm |
| Giải phóng mặt bằng | 315 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 860mm |
| Khối lượng lề đường | 99 kg |
| Dung tích bình xăng | 5,8 lít |
| Phanh: Phía trước | Xúc xắc cánh hoa đơn ø220 mm |
| Phanh: Phía sau | Xúc xắc cánh hoa đơn ø190 mm |
| Hệ thống treo: Phía trước | Phuộc ống lồng ø33 mm |
| Hệ thống treo: Phía sau | Uni-Trak với giảm xóc đơn bằng nhôm; hồ chứa cõng; tải trước có thể điều chỉnh; có thể điều chỉnh độ nén và giảm chấn phục hồi |
Nhập số tiền vay mua trả góp để tính toán chi phí khi mua xe theo hình thức trả góp.
Số tiền vay
Thời gian tiền vay
Lãi suất vay
Loại hình vay
Số tiền hàng tháng phải trả
20.000.000 đ
Tổng số tiền lãi phải trả
500.000.000 đ
Tổng số tiền phải trả
5.000.000.000 đ
| Số kỳ trả | Dư nợ đầu kỳ (VND) | Gốc phải trả (VND) | Lãi phải trả (VND) | Gốc + Lãi(VND) |
|---|---|---|---|---|
| Tổng | 0 | 0 |
Với màu sắc mới mẻ, thiết kế tinh tế và trang bị hiện đại, SH 2024 Xanh Thủy Tinh Lục Bảo nhập khẩu Ý. hứa hẹn sẽ trở thành lựa chọn hấp dẫn cho những khách hàng yêu thích sự sang trọng, đẳng cấp và cá tính. Anh em muốn sở hữu Sh vetro gọi […]
Trong thị trường xe máy Việt Nam, Dream Thái 125 luôn là cái tên được nhiều biker yêu thích bởi vẻ đẹp cổ điển, động cơ bền bỉ và khả năng vận hành ổn định. Hiểu được nhu cầu và mong muốn sở hữu chiếc xe này của đông đảo khách hàng, Cubshop chính thức triển […]
Hyosung gv300s là một trong những dòng xe moto được yêu thích tại Việt Nam với thiết kế độc đáo và hiệu suất vượt trội. Với giá bán hợp lý và nhiều tính năng ưu việt, chiếc xe này đã thu hút được sự quan tâm của rất nhiều người đam mê xe máy. Hyosung […]
